beguilement
US/bɪ.ˈɡɑɪ.əl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
beguilement nghĩa là sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự đánh lừa, sự lừa dối.
Nghĩa của beguilement
Danh từ
- Sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi (thời gian...).
- Sự đánh lừa, sự lừa dối.
Dạng từ của beguilement
| Số nhiều | beguilements |
Câu hỏi thường gặp
beguilement nghĩa là gì?
beguilement (danh từ) nghĩa là sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự đánh lừa, sự lừa dối.
beguilement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beguilement: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈɡɑɪ.əl.mənt/.