TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beguilement

US/bɪ.ˈɡɑɪ.əl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

beguilement nghĩa là sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự đánh lừa, sự lừa dối.

Nghĩa của beguilement

Danh từ

  1. Sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự làm cho qua đi (thời gian...).
  2. Sự đánh lừa, sự lừa dối.

Dạng từ của beguilement

Số nhiềubeguilements

Câu hỏi thường gặp

beguilement nghĩa là gì?

beguilement (danh từ) nghĩa là sự tiêu khiển, sự làm khuây đi, sự đánh lừa, sự lừa dối.

beguilement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beguilement: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈɡɑɪ.əl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.