TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beguile

UK/bɪˈɡaɪl/ US/bɪˈɡaɪl/ giọng máy của trình duyệt

beguile nghĩa là làm tiêu khiển, làm khuây đi, đánh lừa, lừa dối.

Nghĩa của beguile

Ngoại động từ

  1. Làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...).
    • they beguiled the tedious evening with musichọ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
  2. Đánh lừa, lừa dối.
    • to beguile someone [out] of somethingđánh lừa ai để lấy cái gì
    • to beguile something into doing somethinglừa ai làm gì

Dạng từ của beguile

Ngôi thứ ba số ítbeguiles
Hiện tại phân từ (-ing)beguiling
Quá khứ phân từbeguiled
Quá khứbeguiled

Họ từ của beguile

Câu hỏi thường gặp

beguile nghĩa là gì?

beguile (ngoại động từ) nghĩa là làm tiêu khiển, làm khuây đi, đánh lừa, lừa dối.

beguile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beguile: giọng Anh (UK) /bɪˈɡaɪl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɡaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.