beguile
UK/bɪˈɡaɪl/
US/bɪˈɡaɪl/
giọng máy của trình duyệt
beguile nghĩa là làm tiêu khiển, làm khuây đi, đánh lừa, lừa dối.
Nghĩa của beguile
Ngoại động từ
- Làm tiêu khiển, làm khuây đi, làm cho qua đi (thời gian, một cuộc hành trình...).
- they beguiled the tedious evening with musichọ nghe nhạc cho khuây cái buổi tối buồn tẻ
- Đánh lừa, lừa dối.
- to beguile someone [out] of somethingđánh lừa ai để lấy cái gì
- to beguile something into doing somethinglừa ai làm gì
Dạng từ của beguile
| Ngôi thứ ba số ít | beguiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beguiling |
| Quá khứ phân từ | beguiled |
| Quá khứ | beguiled |
Họ từ của beguile
Câu hỏi thường gặp
beguile nghĩa là gì?
beguile (ngoại động từ) nghĩa là làm tiêu khiển, làm khuây đi, đánh lừa, lừa dối.
beguile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beguile: giọng Anh (UK) /bɪˈɡaɪl/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɡaɪl/.