TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beholder

UK/bɪˈhəʊldə/ US/bɪˈhoʊldɚ/ giọng máy của trình duyệt

beholder nghĩa là người xem, người ngắm, người chứng kiến, người được mục kích.

Nghĩa của beholder

Danh từ

  1. Người xem, người ngắm; khán giả.
  2. Người chứng kiến, người được mục kích.

Dạng từ của beholder

Số nhiềubeholders

Câu hỏi thường gặp

beholder nghĩa là gì?

beholder (danh từ) nghĩa là người xem, người ngắm, người chứng kiến, người được mục kích.

beholder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beholder: giọng Anh (UK) /bɪˈhəʊldə/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhoʊldɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.