beholden
UK/bɪˈhəʊldən/
US/bɪˈhoʊldən/
giọng máy của trình duyệt
beholden nghĩa là chịu ơn.
Nghĩa của beholden
Tính từ
- Chịu ơn.
- I am much beholden to you for your kind helptôi chịu ơn anh nhiều về sự giúp đỡ của anh
Câu hỏi thường gặp
beholden nghĩa là gì?
beholden (tính từ) nghĩa là chịu ơn.
beholden phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beholden: giọng Anh (UK) /bɪˈhəʊldən/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhoʊldən/.