TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beholden

UK/bɪˈhəʊldən/ US/bɪˈhoʊldən/ giọng máy của trình duyệt

beholden nghĩa là chịu ơn.

Nghĩa của beholden

Tính từ

  1. Chịu ơn.
    • I am much beholden to you for your kind helptôi chịu ơn anh nhiều về sự giúp đỡ của anh

Câu hỏi thường gặp

beholden nghĩa là gì?

beholden (tính từ) nghĩa là chịu ơn.

beholden phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beholden: giọng Anh (UK) /bɪˈhəʊldən/, giọng Mỹ (US) /bɪˈhoʊldən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.