belaid
UK/bæˈliːd/
US/bæˈliːd/
giọng máy của trình duyệt
belaid nghĩa là cột lại, cắm lại, đứng lại, được rồi.
Nghĩa của belaid
Ngoại động từ
- Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại.
- belaying pincọc (để) cắm thuyền
Thán từ
- Hàng hải (từ lóng) đứng lại!; được rồi.
Câu hỏi thường gặp
belaid nghĩa là gì?
belaid (ngoại động từ, thán từ) nghĩa là cột lại, cắm lại, đứng lại, được rồi.
belaid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belaid: giọng Anh (UK) /bæˈliːd/, giọng Mỹ (US) /bæˈliːd/.