belabour
UK/bɪˈleɪ.bə/
giọng máy của trình duyệt
belabour nghĩa là đánh nhừ tử.
Nghĩa của belabour
Ngoại động từ
- Đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) & bóng.
Dạng từ của belabour
| Ngôi thứ ba số ít | belabours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | belabouring |
| Quá khứ phân từ | belaboured |
| Quá khứ | belaboured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belabour
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
belabour nghĩa là gì?
belabour (ngoại động từ) nghĩa là đánh nhừ tử.
belabour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của belabour: giọng Anh (UK) /bɪˈleɪ.bə/.