TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belabour

UK/bɪˈleɪ.bə/ giọng máy của trình duyệt

belabour nghĩa là đánh nhừ tử.

Nghĩa của belabour

Ngoại động từ

  1. Đánh nhừ tử, nện một trận nên thân (nghĩa đen) & bóng.

Dạng từ của belabour

Ngôi thứ ba số ítbelabours
Hiện tại phân từ (-ing)belabouring
Quá khứ phân từbelaboured
Quá khứbelaboured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với belabour

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

belabour nghĩa là gì?

belabour (ngoại động từ) nghĩa là đánh nhừ tử.

belabour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của belabour: giọng Anh (UK) /bɪˈleɪ.bə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.