TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beldam

giọng máy của trình duyệt

beldam nghĩa là mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá, con nặc nô.

Nghĩa của beldam

Danh từ

  1. Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia.
  2. Con mụ đanh đá, con nặc nô.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Bà.

Câu hỏi thường gặp

beldam nghĩa là gì?

beldam (danh từ) nghĩa là mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá, con nặc nô.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.