TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beldame

UK/ˈbɛldəm/ US/ˈbɛldəm/ giọng máy của trình duyệt

beldame nghĩa là mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá, con nặc nô.

Nghĩa của beldame

Danh từ

  1. Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia.
  2. Con mụ đanh đá, con nặc nô.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Bà.

Dạng từ của beldame

Số nhiềubeldames

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beldame

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beldame nghĩa là gì?

beldame (danh từ) nghĩa là mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá, con nặc nô.

beldame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beldame: giọng Anh (UK) /ˈbɛldəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛldəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.