beldame
UK/ˈbɛldəm/
US/ˈbɛldəm/
giọng máy của trình duyệt
beldame nghĩa là mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá, con nặc nô.
Nghĩa của beldame
Danh từ
- Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia.
- Con mụ đanh đá, con nặc nô.
- Từ cổ,nghĩa cổ Bà.
Dạng từ của beldame
| Số nhiều | beldames |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beldame
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
beldame nghĩa là gì?
beldame (danh từ) nghĩa là mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia, con mụ đanh đá, con nặc nô.
beldame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beldame: giọng Anh (UK) /ˈbɛldəm/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛldəm/.