bell-bouy
giọng máy của trình duyệt
bell-bouy nghĩa là phao chuông.
Nghĩa của bell-bouy
Danh từ
- Hàng hải Phao chuông.
Câu hỏi thường gặp
bell-bouy nghĩa là gì?
bell-bouy (danh từ) nghĩa là phao chuông.
bell-bouy nghĩa là phao chuông.
bell-bouy (danh từ) nghĩa là phao chuông.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.