bell pepper
UK/ˌbɛl ˈpɛpɚ/
US/ˌbɛl ˈpɛpɚ/
giọng máy của trình duyệt
bell pepper nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông.
Nghĩa của bell pepper
Danh từ
- Mỹ Ớt ngọt, ớt chuông.
Dạng từ của bell pepper
| Số nhiều | bell peppers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bell pepper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bell pepper nghĩa là gì?
bell pepper (danh từ) nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông.
bell pepper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bell pepper: giọng Anh (UK) /ˌbɛl ˈpɛpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌbɛl ˈpɛpɚ/.