TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bell pepper

UK/ˌbɛl ˈpɛpɚ/ US/ˌbɛl ˈpɛpɚ/ giọng máy của trình duyệt

bell pepper nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông.

Nghĩa của bell pepper

Danh từ

  1. Mỹ Ớt ngọt, ớt chuông.

Dạng từ của bell pepper

Số nhiềubell peppers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bell pepper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bell pepper nghĩa là gì?

bell pepper (danh từ) nghĩa là ớt ngọt, ớt chuông.

bell pepper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bell pepper: giọng Anh (UK) /ˌbɛl ˈpɛpɚ/, giọng Mỹ (US) /ˌbɛl ˈpɛpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.