TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

capsicum

UK/ˈkæpsɪkəm/ US/ˈkæpsɪkəm/ giọng máy của trình duyệt

capsicum nghĩa là cây ớt, quả ớt, chi ớt.

Nghĩa của capsicum

Danh từ

  1. Thực vật học Cây ớt.
  2. Quả ớt.

Dạng từ của capsicum

Số nhiềucapsicums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capsicum

Đồng nghĩa

Họ từ của capsicum

Câu hỏi thường gặp

capsicum nghĩa là gì?

capsicum (danh từ) nghĩa là cây ớt, quả ớt, chi ớt.

capsicum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của capsicum: giọng Anh (UK) /ˈkæpsɪkəm/, giọng Mỹ (US) /ˈkæpsɪkəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.