TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bell the cat

giọng máy của trình duyệt

bell the cat nghĩa là đứng mũi chịu sào, giơ đầu chịu báng, đeo lục lạc cho mèo, treo chuông cổ mèo.

Nghĩa của bell the cat

Cụm động từ

  1. Đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng.

Dạng từ của bell the cat

Ngôi thứ ba số ítbells the cat
Hiện tại phân từ (-ing)belling the cat
Quá khứ phân từbelled the cat
Quá khứbelled the cat

Câu hỏi thường gặp

bell the cat nghĩa là gì?

bell the cat (cụm động từ) nghĩa là đứng mũi chịu sào, giơ đầu chịu báng, đeo lục lạc cho mèo, treo chuông cổ mèo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.