bell the cat
giọng máy của trình duyệt
bell the cat nghĩa là đứng mũi chịu sào, giơ đầu chịu báng, đeo lục lạc cho mèo, treo chuông cổ mèo.
Nghĩa của bell the cat
Cụm động từ
- Đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng.
Dạng từ của bell the cat
| Ngôi thứ ba số ít | bells the cat |
| Hiện tại phân từ (-ing) | belling the cat |
| Quá khứ phân từ | belled the cat |
| Quá khứ | belled the cat |
Câu hỏi thường gặp
bell the cat nghĩa là gì?
bell the cat (cụm động từ) nghĩa là đứng mũi chịu sào, giơ đầu chịu báng, đeo lục lạc cho mèo, treo chuông cổ mèo.