TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

belly-worship

giọng máy của trình duyệt

belly-worship nghĩa là sự tham ăn, sự thờ thần khẩu.

Nghĩa của belly-worship

Danh từ

  1. Sự tham ăn, sự thờ thần khẩu.

Câu hỏi thường gặp

belly-worship nghĩa là gì?

belly-worship (danh từ) nghĩa là sự tham ăn, sự thờ thần khẩu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.