bellyache
UK/ˈbɛliˌeɪk/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈbɛliˌeɪk/ giọng người thật
bellyache nghĩa là bệnh đau bụng, lóng rên rỉ, than van.
Nghĩa của bellyache
Danh từ
- Bệnh đau bụng (cách nói thông tục).
Nội động từ
- Lóng rên rỉ, than van.
Dạng từ của bellyache
| Số nhiều | bellyaches |
| Ngôi thứ ba số ít | bellyaches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bellyaching |
| Quá khứ phân từ | bellyached |
| Quá khứ | bellyached |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bellyache
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với bellyache
- A stomachache is usually mistaken for a bellyache. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
bellyache nghĩa là gì?
bellyache (danh từ, nội động từ) nghĩa là bệnh đau bụng, lóng rên rỉ, than van.
bellyache phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bellyache: giọng Anh (UK) /ˈbɛliˌeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛliˌeɪk/.