TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bellyache

UK/ˈbɛliˌeɪk/ giọng máy của trình duyệt US/ˈbɛliˌeɪk/ giọng người thật

bellyache nghĩa là bệnh đau bụng, lóng rên rỉ, than van.

Nghĩa của bellyache

Danh từ

  1. Bệnh đau bụng (cách nói thông tục).

Nội động từ

  1. Lóng rên rỉ, than van.

Dạng từ của bellyache

Số nhiềubellyaches
Ngôi thứ ba số ítbellyaches
Hiện tại phân từ (-ing)bellyaching
Quá khứ phân từbellyached
Quá khứbellyached

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bellyache

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bellyache

  • A stomachache is usually mistaken for a bellyache. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bellyache nghĩa là gì?

bellyache (danh từ, nội động từ) nghĩa là bệnh đau bụng, lóng rên rỉ, than van.

bellyache phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bellyache: giọng Anh (UK) /ˈbɛliˌeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛliˌeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.