bellyful
US/ˈbɛ.li.ˌfʊl/
giọng máy của trình duyệt
bellyful nghĩa là bụng, sự chán ngấy.
Nghĩa của bellyful
Danh từ
- Bụng (đầy).
- Sự chán ngấy.
- to have one's bellyful of...chán ngấy
Dạng từ của bellyful
| Số nhiều | bellyfuls |
Câu hỏi thường gặp
bellyful nghĩa là gì?
bellyful (danh từ) nghĩa là bụng, sự chán ngấy.
bellyful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bellyful: giọng Mỹ (US) /ˈbɛ.li.ˌfʊl/.