TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bellyful

US/ˈbɛ.li.ˌfʊl/ giọng máy của trình duyệt

bellyful nghĩa là bụng, sự chán ngấy.

Nghĩa của bellyful

Danh từ

  1. Bụng (đầy).
  2. Sự chán ngấy.
    • to have one's bellyful of...chán ngấy

Dạng từ của bellyful

Số nhiềubellyfuls

Câu hỏi thường gặp

bellyful nghĩa là gì?

bellyful (danh từ) nghĩa là bụng, sự chán ngấy.

bellyful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bellyful: giọng Mỹ (US) /ˈbɛ.li.ˌfʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.