TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benefactress

US/ˈbɛ.nə.ˌfæk.trɪs/ giọng máy của trình duyệt

benefactress nghĩa là người làm ơn, ân nhân, người làm việc thiện.

Nghĩa của benefactress

Danh từ

  1. Người làm ơn; ân nhân (đàn bà).
  2. Người làm việc thiện (đàn bà).

Dạng từ của benefactress

Số nhiềubenefactresses

Câu hỏi thường gặp

benefactress nghĩa là gì?

benefactress (danh từ) nghĩa là người làm ơn, ân nhân, người làm việc thiện.

benefactress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benefactress: giọng Mỹ (US) /ˈbɛ.nə.ˌfæk.trɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.