benefice
UK/ˈbɛnɪfɪs/
giọng máy của trình duyệt
benefice nghĩa là tiền thu nhập, tài sản.
Nghĩa của benefice
Danh từ
- Tôn giáo Tiền thu nhập.
- Tài sản (của các cha cố).
Dạng từ của benefice
| Số nhiều | benefices |
| Ngôi thứ ba số ít | benefices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beneficing |
| Quá khứ phân từ | beneficed |
| Quá khứ | beneficed |
Họ từ của benefice
Câu hỏi thường gặp
benefice nghĩa là gì?
benefice (danh từ) nghĩa là tiền thu nhập, tài sản.
benefice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benefice: giọng Anh (UK) /ˈbɛnɪfɪs/.