TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bengalee

giọng máy của trình duyệt

bengalee nghĩa là bị lỡ độ đường.

Nghĩa của bengalee

Tính từ

  1. Thuộc Băng-gan.
  2. Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).
  3. Nghĩa bóng Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.

Danh từ

  1. Người Băng bõi qữa tiếng Băng bõi ửa.

Câu hỏi thường gặp

bengalee nghĩa là gì?

bengalee (tính từ, danh từ) nghĩa là bị lỡ độ đường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.