benighted
UK/bɪˈnaɪtɪd/
US/bɪˈnaɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
benighted nghĩa là bị lỡ độ đường, dốt nát.
Nghĩa của benighted
Tính từ
- Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).
- Nghĩa bóng Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.
Dạng từ của benighted
| So sánh hơn | more benighted |
| So sánh nhất | most benighted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benighted
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
benighted nghĩa là gì?
benighted (tính từ) nghĩa là bị lỡ độ đường, dốt nát.
benighted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benighted: giọng Anh (UK) /bɪˈnaɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /bɪˈnaɪtɪd/.