TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benighted

UK/bɪˈnaɪtɪd/ US/bɪˈnaɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

benighted nghĩa là bị lỡ độ đường, dốt nát.

Nghĩa của benighted

Tính từ

  1. Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).
  2. Nghĩa bóng Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.

Dạng từ của benighted

So sánh hơnmore benighted
So sánh nhấtmost benighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benighted

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

benighted nghĩa là gì?

benighted (tính từ) nghĩa là bị lỡ độ đường, dốt nát.

benighted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benighted: giọng Anh (UK) /bɪˈnaɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /bɪˈnaɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.