TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benignly

US/bɪ.ˈnɑɪn.li/ giọng máy của trình duyệt

benignly nghĩa là nhân từ, nhân hậu.

Nghĩa của benignly

Phó từ

  1. Nhân từ, nhân hậu, tử tế.

Dạng từ của benignly

So sánh hơnmore benignly
So sánh nhấtmost benignly

Câu hỏi thường gặp

benignly nghĩa là gì?

benignly (phó từ) nghĩa là nhân từ, nhân hậu.

benignly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benignly: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈnɑɪn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.