benignity
UK/bəˈnɪɡnəti/
US/bəˈnɪɡnəti/
giọng máy của trình duyệt
benignity nghĩa là lòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt, việc làm nhân từ.
Nghĩa của benignity
Danh từ
- Lòng tốt, lòng nhân từ.
- Việc làm tốt, việc làm nhân từ.
Dạng từ của benignity
| Số nhiều | benignities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benignity
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của benignity
Câu hỏi thường gặp
benignity nghĩa là gì?
benignity (danh từ) nghĩa là lòng tốt, lòng nhân từ, việc làm tốt, việc làm nhân từ.
benignity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benignity: giọng Anh (UK) /bəˈnɪɡnəti/, giọng Mỹ (US) /bəˈnɪɡnəti/.