TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benumb

UK/biˈnʌm/ US/biˈnʌm/ giọng máy của trình duyệt

benumb nghĩa là làm cho cóng, làm cho mụ, làm tê liệt.

Nghĩa của benumb

Ngoại động từ

  1. Làm cho cóng.
    • his hands were benumbed with (by) coldtay anh ấy bị rét cóng
  2. Làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động).

Dạng từ của benumb

Ngôi thứ ba số ítbenumbs
Hiện tại phân từ (-ing)benumbing
Quá khứ phân từbenumbed
Quá khứbenumbed

Họ từ của benumb

Câu hỏi thường gặp

benumb nghĩa là gì?

benumb (ngoại động từ) nghĩa là làm cho cóng, làm cho mụ, làm tê liệt.

benumb phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benumb: giọng Anh (UK) /biˈnʌm/, giọng Mỹ (US) /biˈnʌm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.