TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

benzine

US/ˈbɛn.ˌzin/ giọng máy của trình duyệt

benzine nghĩa là tẩy bằng ét xăng.

Nghĩa của benzine

Danh từ

  1. Et-xăng.

Ngoại động từ

  1. Tẩy (vết bẩn) bằng ét xăng.

Dạng từ của benzine

Số nhiềubenzines

Câu hỏi thường gặp

benzine nghĩa là gì?

benzine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tẩy bằng ét xăng.

benzine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của benzine: giọng Mỹ (US) /ˈbɛn.ˌzin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.