TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Berber

UK/ˈbɜːbə/ US/ˈbɝ.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

Berber nghĩa là người berber.

Nghĩa của Berber

Danh từ

  1. Người Berber.

Dạng từ của Berber

Số nhiềuBerbers

Câu ví dụ với Berber

  • He was texting her in Berber. Anh ấy nhắn tin cho cô ấy bằng tiếng Berber
  • He's really serious about learning Berber. Anh ấy nghiêm túc với việc học tiếng Berber.
  • Why should we learn Berber? Vì sao chúng ta nên học tiếng Berber?
  • "What's your favorite language?" "My favorite language is Berber." "Bạn thích ngôn ngữ nào nhất?" "Tôi thích tiếng Berber nhất."
  • Yanni didn't speak any Berber. Yanni đã không nói gì với Berber
  • Yanni spoke little Berber. Yanni đã nói một ít tiếng Berber.
  • Yanni speaks Berber but he says that he doesn't understand the Kabyle dialect. Yanni nói tiếng Berber nhưng anh ấy nói anh ấy không hiểu phương ngữ Kabyle.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Berber nghĩa là gì?

Berber (danh từ) nghĩa là người berber.

Berber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Berber: giọng Anh (UK) /ˈbɜːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝ.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.