berate
UK/bɪˈɹeɪt/
US/bɪˈɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
berate nghĩa là mắng mỏ, nhiếc móc.
Nghĩa của berate
Ngoại động từ
- Mắng mỏ, nhiếc móc.
Dạng từ của berate
| Ngôi thứ ba số ít | berates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | berating |
| Quá khứ phân từ | berated |
| Quá khứ | berated |
Câu ví dụ với berate
- Tom berated Mary. Tom mắng Mary.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
berate nghĩa là gì?
berate (ngoại động từ) nghĩa là mắng mỏ, nhiếc móc.
berate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berate: giọng Anh (UK) /bɪˈɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /bɪˈɹeɪt/.