TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beret

UK/ˈbɛɹeɪ/ US/bəˈɹeɪ/ giọng máy của trình duyệt

beret nghĩa là mũ nồi.

Nghĩa của beret

Danh từ

  1. Mũ nồi.

Dạng từ của beret

Số nhiềuberets

Câu hỏi thường gặp

beret nghĩa là gì?

beret (danh từ) nghĩa là mũ nồi.

beret phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beret: giọng Anh (UK) /ˈbɛɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /bəˈɹeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.