bereft
UK/bəˈɹɛft/
US/bəˈɹɛft/
giọng máy của trình duyệt
bereft nghĩa là làm mất, lấy mất.
Nghĩa của bereft
Ngoại động từ
- Làm mất; lấy mất, lấy đi.
- to be bereaved of reasonbị mất trí
- to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bereft
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bereft nghĩa là gì?
bereft (ngoại động từ) nghĩa là làm mất, lấy mất.
bereft phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bereft: giọng Anh (UK) /bəˈɹɛft/, giọng Mỹ (US) /bəˈɹɛft/.