TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bereft

UK/bəˈɹɛft/ US/bəˈɹɛft/ giọng máy của trình duyệt

bereft nghĩa là làm mất, lấy mất.

Nghĩa của bereft

Ngoại động từ

  1. Làm mất; lấy mất, lấy đi.
    • to be bereaved of reasonbị mất trí
    • to be bereaved of one's parentsmồ côi cha mẹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bereft

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bereft nghĩa là gì?

bereft (ngoại động từ) nghĩa là làm mất, lấy mất.

bereft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bereft: giọng Anh (UK) /bəˈɹɛft/, giọng Mỹ (US) /bəˈɹɛft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.