TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bergamot

UK/ˈbɜːɡəˌmɒt/ US/ˈbɝɡəˌmɑt/ giọng máy của trình duyệt

bergamot nghĩa là cam becgamôt, lê becgamôt.

Nghĩa của bergamot

Danh từ

  1. Cam becgamôt.
  2. Lê becgamôt.
  3. Rau thơm becgamôt.
  4. Dầu thơm becgamôt.

Dạng từ của bergamot

Số nhiềubergamots

Câu hỏi thường gặp

bergamot nghĩa là gì?

bergamot (danh từ) nghĩa là cam becgamôt, lê becgamôt.

bergamot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bergamot: giọng Anh (UK) /ˈbɜːɡəˌmɒt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝɡəˌmɑt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.