TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

berlin

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/bəˈlɪn/ US/bɚˈlɪn/ giọng máy của trình duyệt

berlin nghĩa là chính phủ đức.

Nghĩa của berlin

Danh từ riêng

  1. metonym Chính phủ Đức.
  2. Bao gồm cả thủ phủ của bang.

Dạng từ của berlin

Số nhiềuberlins

Họ từ của berlin

Cụm từ, thành ngữ với berlin

  • Berlin Wall — Bức tường Berlin.

Câu ví dụ với berlin

  • Berlin is the city with the most museums in Germany. Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức.
  • Before coming to Berlin, I had very little interest in German history. Trước khi đến Berlin, tôi hầu như không có hứng thú gì về lịch sử nước Đức cả.
  • Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall. Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
  • Maria is here with me in Boston. Tom, on the other hand, stayed in Berlin with his parents. Maria ở đây với tôi ở Boston. Còn Tom thì ở lại Berlin với bố mẹ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

berlin nghĩa là gì?

berlin (danh từ riêng) nghĩa là chính phủ đức.

berlin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của berlin: giọng Anh (UK) /bəˈlɪn/, giọng Mỹ (US) /bɚˈlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.