Berlin Wall
UK/bɜːˈlɪn wɔːl/
US/bɝˈlɪn wɔl/
giọng máy của trình duyệt
Berlin Wall nghĩa là bức tường berlin.
Nghĩa của Berlin Wall
Danh từ riêng
- Bức tường Berlin.
Câu ví dụ với Berlin Wall
- Mr President, it was yearning for democracy that brought down the Berlin Wall. Thưa ngài Tổng thống, chính niềm mong muốn dân chủ đã làm sụp đổ bức tường Berlin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Berlin Wall nghĩa là gì?
Berlin Wall (danh từ riêng) nghĩa là bức tường berlin.
Berlin Wall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Berlin Wall: giọng Anh (UK) /bɜːˈlɪn wɔːl/, giọng Mỹ (US) /bɝˈlɪn wɔl/.