TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

berried

giọng máy của trình duyệt

berried nghĩa là có quả mọng, có trứng.

Nghĩa của berried

Tính từ

  1. Có quả mọng.
  2. Có trứng (tôm).

Dạng từ của berried

So sánh hơnmore berried
So sánh nhấtmost berried

Câu hỏi thường gặp

berried nghĩa là gì?

berried (tính từ) nghĩa là có quả mọng, có trứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.