berry
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɹi/
US/ˈbɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
berry nghĩa là quả mọng, hột, có quả mọng, hái quả mọng.
Nghĩa của berry
Danh từ
- Thực vật học Quả mọng.
- Hột (cà phê...).
- Trứng cá, trứng tôm.
- hen-lobster in berrycon tôm hùm có trứng
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đồng đô la.
Nội động từ
- Có quả mọng.
- Hái quả mọng.
Dạng từ của berry
| Số nhiều | berries |
| Ngôi thứ ba số ít | berries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | berrying |
| Quá khứ phân từ | berried |
| Quá khứ | berried |
Họ từ của berry
Câu hỏi thường gặp
berry nghĩa là gì?
berry (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả mọng, hột, có quả mọng, hái quả mọng.
berry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của berry: giọng Anh (UK) /ˈbɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹi/.