TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

berry

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛɹi/ US/ˈbɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

berry nghĩa là quả mọng, hột, có quả mọng, hái quả mọng.

Nghĩa của berry

Danh từ

  1. Thực vật học Quả mọng.
  2. Hột (cà phê...).
  3. Trứng cá, trứng tôm.
    • hen-lobster in berrycon tôm hùm có trứng
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đồng đô la.

Nội động từ

  1. Có quả mọng.
  2. Hái quả mọng.

Dạng từ của berry

Số nhiềuberries
Ngôi thứ ba số ítberries
Hiện tại phân từ (-ing)berrying
Quá khứ phân từberried
Quá khứberried

Họ từ của berry

Câu hỏi thường gặp

berry nghĩa là gì?

berry (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả mọng, hột, có quả mọng, hái quả mọng.

berry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của berry: giọng Anh (UK) /ˈbɛɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.