TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beseeching

US/bɪ.ˈsit.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

beseeching nghĩa là cầu khẩn, van nài.

Nghĩa của beseeching

Tính từ

  1. Cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ).

Dạng từ của beseeching

Số nhiềubeseechings

Câu hỏi thường gặp

beseeching nghĩa là gì?

beseeching (tính từ) nghĩa là cầu khẩn, van nài.

beseeching phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beseeching: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsit.ʃiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.