beseeching
US/bɪ.ˈsit.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt
beseeching nghĩa là cầu khẩn, van nài.
Nghĩa của beseeching
Tính từ
- Cầu khẩn, van nài (giọng, vẻ).
Dạng từ của beseeching
| Số nhiều | beseechings |
Câu hỏi thường gặp
beseeching nghĩa là gì?
beseeching (tính từ) nghĩa là cầu khẩn, van nài.
beseeching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của beseeching: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsit.ʃiɳ/.