TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

beseem

UK/bɪˈsiːm/ US/bəˈsim/ giọng máy của trình duyệt

beseem nghĩa là phải, đúng.

Nghĩa của beseem

Động từ

  1. Phải, đúng; thích hợp, hợp lẽ.
    • it ill beseems you to refuseanh cứ từ chối là không đúng

Dạng từ của beseem

Ngôi thứ ba số ítbeseems
Hiện tại phân từ (-ing)beseeming
Quá khứ phân từbeseemed
Quá khứbeseemed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với beseem

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

beseem nghĩa là gì?

beseem (động từ) nghĩa là phải, đúng.

beseem phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của beseem: giọng Anh (UK) /bɪˈsiːm/, giọng Mỹ (US) /bəˈsim/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.