TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

besprinkle

US/bɪ.ˈsprɪŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

besprinkle nghĩa là vảy, rắc.

Nghĩa của besprinkle

Ngoại động từ

  1. Vảy, rắc, rải.

Dạng từ của besprinkle

Ngôi thứ ba số ítbesprinkles
Hiện tại phân từ (-ing)besprinkling
Quá khứ phân từbesprinkled
Quá khứbesprinkled

Câu hỏi thường gặp

besprinkle nghĩa là gì?

besprinkle (ngoại động từ) nghĩa là vảy, rắc.

besprinkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của besprinkle: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈsprɪŋ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.