bestrewn Nghe giọng máy của trình duyệt bestrewn nghĩa là rắc, rải. Nghĩa của bestrewn Ngoại động từ Rắc, rải, vãi. a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa Câu hỏi thường gặp bestrewn nghĩa là gì?bestrewn (ngoại động từ) nghĩa là rắc, rải.