TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestrewn

giọng máy của trình duyệt

bestrewn nghĩa là rắc, rải.

Nghĩa của bestrewn

Ngoại động từ

  1. Rắc, rải, vãi.
    • a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa

Câu hỏi thường gặp

bestrewn nghĩa là gì?

bestrewn (ngoại động từ) nghĩa là rắc, rải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.