TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestrew

US/bɪ.ˈstruː/ giọng máy của trình duyệt

bestrew nghĩa là rắc, rải.

Nghĩa của bestrew

Ngoại động từ

  1. Rắc, rải, vãi.
    • a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa

Dạng từ của bestrew

Ngôi thứ ba số ítbestrews
Hiện tại phân từ (-ing)bestrewing
Quá khứbestrewed
Quá khứ phân từbestrewn

Câu hỏi thường gặp

bestrew nghĩa là gì?

bestrew (ngoại động từ) nghĩa là rắc, rải.

bestrew phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bestrew: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈstruː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.