bestrew
US/bɪ.ˈstruː/
giọng máy của trình duyệt
bestrew nghĩa là rắc, rải.
Nghĩa của bestrew
Ngoại động từ
- Rắc, rải, vãi.
- a path bestrewn with flowerscon đường rắc đầy hoa
Dạng từ của bestrew
| Ngôi thứ ba số ít | bestrews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bestrewing |
| Quá khứ | bestrewed |
| Quá khứ phân từ | bestrewn |
Câu hỏi thường gặp
bestrew nghĩa là gì?
bestrew (ngoại động từ) nghĩa là rắc, rải.
bestrew phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bestrew: giọng Mỹ (US) /bɪ.ˈstruː/.