Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
to bestride a horsecưỡi ngựa
Câu hỏi thường gặp
bestridden nghĩa là gì?
bestridden (ngoại động từ) nghĩa là ngồi giạng chân trên, cưỡi.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.