TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bestride

US/bɪˈstɹaɪd/ giọng máy của trình duyệt

bestride nghĩa là ngồi giạng chân trên, cưỡi.

Nghĩa của bestride

Ngoại động từ

  1. Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
    • to bestride a horsecưỡi ngựa

Dạng từ của bestride

Ngôi thứ ba số ítbestrides
Hiện tại phân từ (-ing)bestriding
Quá khứbestrode
Quá khứ phân từbestrode

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestride

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bestride nghĩa là gì?

bestride (ngoại động từ) nghĩa là ngồi giạng chân trên, cưỡi.

bestride phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bestride: giọng Mỹ (US) /bɪˈstɹaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.