bestride
US/bɪˈstɹaɪd/
giọng máy của trình duyệt
bestride nghĩa là ngồi giạng chân trên, cưỡi.
Nghĩa của bestride
Ngoại động từ
- Ngồi giạng chân trên, đứng giạng hai chân trên; cưỡi; bắc qua, bắc ngang.
- to bestride a horsecưỡi ngựa
Dạng từ của bestride
| Ngôi thứ ba số ít | bestrides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bestriding |
| Quá khứ | bestrode |
| Quá khứ phân từ | bestrode |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bestride
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bestride nghĩa là gì?
bestride (ngoại động từ) nghĩa là ngồi giạng chân trên, cưỡi.
bestride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bestride: giọng Mỹ (US) /bɪˈstɹaɪd/.