TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bethought

UK/bɪˈθɔːt/ US/bɪˈθɔːt/ giọng máy của trình duyệt

bethought nghĩa là có dự định, mục đích, có đầu óc, được bố trí.

Nghĩa của bethought

Tính từ

  1. vật thể Có dự định; mục đích; được sắp đặt.
  2. người Có đầu óc; được bố trí.

Dạng từ của bethought

So sánh hơnmore bethought
So sánh nhấtmost bethought

Nguồn gốc từ bethought

Phân từ quá khứ của, tương đương với.

Câu hỏi thường gặp

bethought nghĩa là gì?

bethought (tính từ) nghĩa là có dự định, mục đích, có đầu óc, được bố trí.

bethought phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bethought: giọng Anh (UK) /bɪˈθɔːt/, giọng Mỹ (US) /bɪˈθɔːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.