bethought
UK/bɪˈθɔːt/
US/bɪˈθɔːt/
giọng máy của trình duyệt
bethought nghĩa là có dự định, mục đích, có đầu óc, được bố trí.
Nghĩa của bethought
Tính từ
- vật thể Có dự định; mục đích; được sắp đặt.
- người Có đầu óc; được bố trí.
Dạng từ của bethought
| So sánh hơn | more bethought |
| So sánh nhất | most bethought |
Nguồn gốc từ bethought
Phân từ quá khứ của, tương đương với.
Câu hỏi thường gặp
bethought nghĩa là gì?
bethought (tính từ) nghĩa là có dự định, mục đích, có đầu óc, được bố trí.
bethought phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bethought: giọng Anh (UK) /bɪˈθɔːt/, giọng Mỹ (US) /bɪˈθɔːt/.