bethink
UK/bɪˈθɪŋk/
US/bɪˈθɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
bethink nghĩa là nhớ ra, nghĩ ra.
Nghĩa của bethink
Ngoại động từ
- Nhớ ra, nghĩ ra.
- I bethought myself that I ought to write some letterstôi nhớ ra là tôi phải viết mấy bức thư
Dạng từ của bethink
| Ngôi thứ ba số ít | bethinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | bethinking |
| Quá khứ phân từ | bethought |
| Quá khứ | bethought |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bethink
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bethink nghĩa là gì?
bethink (ngoại động từ) nghĩa là nhớ ra, nghĩ ra.
bethink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bethink: giọng Anh (UK) /bɪˈθɪŋk/, giọng Mỹ (US) /bɪˈθɪŋk/.