TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bethink

UK/bɪˈθɪŋk/ US/bɪˈθɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

bethink nghĩa là nhớ ra, nghĩ ra.

Nghĩa của bethink

Ngoại động từ

  1. Nhớ ra, nghĩ ra.
    • I bethought myself that I ought to write some letterstôi nhớ ra là tôi phải viết mấy bức thư

Dạng từ của bethink

Ngôi thứ ba số ítbethinks
Hiện tại phân từ (-ing)bethinking
Quá khứ phân từbethought
Quá khứbethought

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bethink

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bethink nghĩa là gì?

bethink (ngoại động từ) nghĩa là nhớ ra, nghĩ ra.

bethink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bethink: giọng Anh (UK) /bɪˈθɪŋk/, giọng Mỹ (US) /bɪˈθɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.