TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bevel

UK/ˈbɛv.əl/ US/ˈbɛv.əl/ giọng máy của trình duyệt

bevel nghĩa là góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc, làm cho xiên góc.

Nghĩa của bevel

Danh từ

  1. Góc xiên, cạnh xiên.
  2. Cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề).

Ngoại động từ

  1. Làm cho xiên góc.

Dạng từ của bevel

Số nhiềubevels
Ngôi thứ ba số ítbevels
Hiện tại phân từ (-ing)beveling
Quá khứ phân từbeveled
Quá khứbeveled
So sánh hơnmore bevel
So sánh nhấtmost bevel

Họ từ của bevel

Câu hỏi thường gặp

bevel nghĩa là gì?

bevel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc, làm cho xiên góc.

bevel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bevel: giọng Anh (UK) /ˈbɛv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛv.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.