bevel
UK/ˈbɛv.əl/
US/ˈbɛv.əl/
giọng máy của trình duyệt
bevel nghĩa là góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc, làm cho xiên góc.
Nghĩa của bevel
Danh từ
- Góc xiên, cạnh xiên.
- Cái đặt góc (của thợ mộc, thợ nề).
Ngoại động từ
- Làm cho xiên góc.
Dạng từ của bevel
| Số nhiều | bevels |
| Ngôi thứ ba số ít | bevels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | beveling |
| Quá khứ phân từ | beveled |
| Quá khứ | beveled |
| So sánh hơn | more bevel |
| So sánh nhất | most bevel |
Họ từ của bevel
Câu hỏi thường gặp
bevel nghĩa là gì?
bevel (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là góc xiên, cạnh xiên, cái đặt góc, làm cho xiên góc.
bevel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bevel: giọng Anh (UK) /ˈbɛv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛv.əl/.