TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bibliographer

US/ˌbɪ.bli.ˈɑː.ɡrə.fɜː/ giọng máy của trình duyệt

bibliographer nghĩa là cán bộ thư mục.

Nghĩa của bibliographer

Danh từ

  1. Người sưu tầm thư mục, cán bộ thư mục.

Dạng từ của bibliographer

Số nhiềubibliographers

Câu hỏi thường gặp

bibliographer nghĩa là gì?

bibliographer (danh từ) nghĩa là cán bộ thư mục.

bibliographer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bibliographer: giọng Mỹ (US) /ˌbɪ.bli.ˈɑː.ɡrə.fɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.