TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bibliolatry

giọng máy của trình duyệt

bibliolatry nghĩa là sự tôn sùng sách.

Nghĩa của bibliolatry

Danh từ

  1. Sự tôn sùng sách.
  2. Sự tôn sùng kinh thánh.

Dạng từ của bibliolatry

Số nhiềubibliolatries

Họ từ của bibliolatry

Câu hỏi thường gặp

bibliolatry nghĩa là gì?

bibliolatry (danh từ) nghĩa là sự tôn sùng sách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.