TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bibliophile

UK/ˈbɪblɪəˌfaɪl/ US/ˈbɪb li əˌfaɪl/ giọng máy của trình duyệt

bibliophile nghĩa là người ham sách.

Nghĩa của bibliophile

Danh từ

  1. Người ham sách.

Dạng từ của bibliophile

Số nhiềubibliophiles

Họ từ của bibliophile

Câu hỏi thường gặp

bibliophile nghĩa là gì?

bibliophile (danh từ) nghĩa là người ham sách.

bibliophile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bibliophile: giọng Anh (UK) /ˈbɪblɪəˌfaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈbɪb li əˌfaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.