TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bookworm

UK/ˈbʊk.wɜːm/ US/ˈbʊk.wɜːm/ giọng máy của trình duyệt

bookworm nghĩa là mọt sách.

Nghĩa của bookworm

Danh từ

  1. Mọt sách ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của bookworm

Số nhiềubookworms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bookworm

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bookworm

  • Mary is a bookworm. Mary là một con mọt sách.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

bookworm nghĩa là gì?

bookworm (danh từ) nghĩa là mọt sách.

bookworm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bookworm: giọng Anh (UK) /ˈbʊk.wɜːm/, giọng Mỹ (US) /ˈbʊk.wɜːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.