bicameral
UK/bʌɪˈkaməɹəl/
giọng máy của trình duyệt
bicameral nghĩa là lưỡng viện.
Nghĩa của bicameral
Tính từ
- Có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicameral
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bicameral nghĩa là gì?
bicameral (tính từ) nghĩa là lưỡng viện.
bicameral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicameral: giọng Anh (UK) /bʌɪˈkaməɹəl/.