TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bicameral

UK/bʌɪˈkaməɹəl/ giọng máy của trình duyệt

bicameral nghĩa là lưỡng viện.

Nghĩa của bicameral

Tính từ

  1. Có cả thượng nghị viện lẫn hạ nghị viện, Lưỡng viện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicameral

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bicameral nghĩa là gì?

bicameral (tính từ) nghĩa là lưỡng viện.

bicameral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bicameral: giọng Anh (UK) /bʌɪˈkaməɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.