TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unicameral

UK/juːniːˈkaməɹəl/ giọng máy của trình duyệt US/junɪˈkæməɹəl/ giọng máy của trình duyệt

unicameral nghĩa là chỉ có một viện, độc viện.

Nghĩa của unicameral

Tính từ

  1. Nói về quốc hội Chỉ có một viện; độc viện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unicameral

Trái nghĩa

Họ từ của unicameral

Câu hỏi thường gặp

unicameral nghĩa là gì?

unicameral (tính từ) nghĩa là chỉ có một viện, độc viện.

unicameral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unicameral: giọng Anh (UK) /juːniːˈkaməɹəl/, giọng Mỹ (US) /junɪˈkæməɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.