bicentennial
UK/ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/
US/ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/
giọng máy của trình duyệt
bicentennial nghĩa là dịp hai trăm năm.
Nghĩa của bicentennial
Tính từ
- Hai trăm năm một lần.
Danh từ
- Dịp hai trăm năm, kỷ niệm lần thứ hai trăm.
Dạng từ của bicentennial
| Số nhiều | bicentennials |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicentennial
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
bicentennial nghĩa là gì?
bicentennial (tính từ, danh từ) nghĩa là dịp hai trăm năm.
bicentennial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bicentennial: giọng Anh (UK) /ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/.