TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bicentennial

UK/ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/ US/ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/ giọng máy của trình duyệt

bicentennial nghĩa là dịp hai trăm năm.

Nghĩa của bicentennial

Tính từ

  1. Hai trăm năm một lần.

Danh từ

  1. Dịp hai trăm năm, kỷ niệm lần thứ hai trăm.

Dạng từ của bicentennial

Số nhiềubicentennials

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bicentennial

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

bicentennial nghĩa là gì?

bicentennial (tính từ, danh từ) nghĩa là dịp hai trăm năm.

bicentennial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bicentennial: giọng Anh (UK) /ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/, giọng Mỹ (US) /ˌbaɪsɛnˈtɛnɪəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.