TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

biceps

UK/ˈbaɪ.sɛps/ US/ˈbaɪ.sɛps/ giọng máy của trình duyệt

biceps nghĩa là cơ nhị đầu, cơ bắp tay trước.

Nghĩa của biceps

Danh từ

  1. Giải phẫu Cơ nhị đầu.
  2. Thể hình Cơ bắp tay trước.

Dạng từ của biceps

Số nhiềubiceps

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với biceps

Trái nghĩa

Họ từ của biceps

Câu hỏi thường gặp

biceps nghĩa là gì?

biceps (danh từ) nghĩa là cơ nhị đầu, cơ bắp tay trước.

biceps phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của biceps: giọng Anh (UK) /ˈbaɪ.sɛps/, giọng Mỹ (US) /ˈbaɪ.sɛps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.